TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红熊猫

hóngxióngmāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅熊貓

Âm Hán Việt HỒNG HÙNG MIÊU

红熊猫 nghĩa là gấu trúc đỏ.

Nghĩa của 红熊猫

hóngxióngmāo

HỒNG HÙNG MIÊUDanh từphồn thể 紅熊貓
  1. Gấu trúc đỏ

Câu hỏi thường gặp

红熊猫 nghĩa là gì?

红熊猫 (hóngxióngmāo) nghĩa là gấu trúc đỏ.

红熊猫 đọc thế nào?

红熊猫 đọc là hóngxióngmāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 红熊猫 là gì?

Âm Hán Việt của 红熊猫 là "hồng hùng miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.