TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红男绿女

hóngnánlǜnǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅男綠女

Âm Hán Việt HỒNG NAM LỤC NỮ

红男绿女 nghĩa là Nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy.

Nghĩa của 红男绿女

hóngnánlǜnǚ

HỒNG NAM LỤC NỮphồn thể 紅男綠女
  1. thành ngữ Nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy

Câu hỏi thường gặp

红男绿女 nghĩa là gì?

红男绿女 (hóngnánlǜnǚ) nghĩa là Nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy.

红男绿女 đọc thế nào?

红男绿女 đọc là hóngnánlǜnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 红男绿女 là gì?

Âm Hán Việt của 红男绿女 là "hồng nam lục nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.