TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红血球生成素

hóngxuèqiúshēngchéngsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅血球生成素

Âm Hán Việt HỒNG HUYẾT CẦU SINH THÀNH TỐ

红血球生成素 nghĩa là Erythropoietin (EPO).

Nghĩa của 红血球生成素

hóngxuèqiúshēngchéngsù

HỒNG HUYẾT CẦU SINH THÀNH TỐDanh từphồn thể 紅血球生成素
  1. Erythropoietin (EPO)

Câu hỏi thường gặp

红血球生成素 nghĩa là gì?

红血球生成素 (hóngxuèqiúshēngchéngsù) nghĩa là Erythropoietin (EPO).

红血球生成素 đọc thế nào?

红血球生成素 đọc là hóngxuèqiúshēngchéngsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 红血球生成素 là gì?

Âm Hán Việt của 红血球生成素 là "hồng huyết cầu sinh thành tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.