TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红豆杉醇

hóngdòushānchún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅豆杉醇

Âm Hán Việt HỒNG ĐẬU SAM THUẦN

红豆杉醇 nghĩa là Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư.

Nghĩa của 红豆杉醇

hóngdòushānchún

HỒNG ĐẬU SAM THUẦNphồn thể 紅豆杉醇
  1. Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư

Câu hỏi thường gặp

红豆杉醇 nghĩa là gì?

红豆杉醇 (hóngdòushānchún) nghĩa là Taxol (còn gọi là Paclitaxel), chất ức chế phân bào dùng trong hóa trị ung thư.

红豆杉醇 đọc thế nào?

红豆杉醇 đọc là hóngdòushānchún (pinyin).

Âm Hán Việt của 红豆杉醇 là gì?

Âm Hán Việt của 红豆杉醇 là "hồng đậu sam thuần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.