TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红运

hóngyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅運

Âm Hán Việt HỒNG VẬN

红运 nghĩa là vận may.

Nghĩa của 红运

hóngyùn

HỒNG VẬNphồn thể 紅運
  1. Vận may

Câu hỏi thường gặp

红运 nghĩa là gì?

红运 (hóngyùn) nghĩa là vận may.

红运 đọc thế nào?

红运 đọc là hóngyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 红运 là gì?

Âm Hán Việt của 红运 là "hồng vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.