TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红通

hóngtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅通

Âm Hán Việt HỒNG THÔNG

红通 nghĩa là truy nã đỏ.

Nghĩa của 红通

hóngtōng

HỒNG THÔNGphồn thể 紅通
  1. Truy nã đỏ
  2. Viết tắt của 红色通缉令 (hóngsètōngjīlìng)

Câu hỏi thường gặp

红通 nghĩa là gì?

红通 (hóngtōng) nghĩa là truy nã đỏ.

红通 đọc thế nào?

红通 đọc là hóngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 红通 là gì?

Âm Hán Việt của 红通 là "hồng thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.