TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

红霉素

hóngméisù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紅霉素, 紅黴素

Âm Hán Việt HỒNG MY TỐ

红霉素 nghĩa là Erythromycin.

Nghĩa của 红霉素

hóngméisù

phồn thể 紅霉素
  1. Erythromycin

hóngméisù

HỒNG MY TỐDanh từphồn thể 紅黴素
  1. Erythromycin

Câu hỏi thường gặp

红霉素 nghĩa là gì?

红霉素 (hóngméisù) nghĩa là Erythromycin.

红霉素 đọc thế nào?

红霉素 đọc là hóngméisù (pinyin).

Âm Hán Việt của 红霉素 là gì?

Âm Hán Việt của 红霉素 là "hồng my tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.