TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤手

xiānshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖手

Âm Hán Việt TIÊM THỦ

纤手 nghĩa là đôi tay mảnh mai.

Nghĩa của 纤手

xiānshǒu

TIÊM THỦDanh từphồn thể 纖手
  1. Đôi tay mảnh mai
  2. Tay phụ nữ mềm mại và dịu dàng

Câu hỏi thường gặp

纤手 nghĩa là gì?

纤手 (xiānshǒu) nghĩa là đôi tay mảnh mai.

纤手 đọc thế nào?

纤手 đọc là xiānshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤手 là gì?

Âm Hán Việt của 纤手 là "tiêm thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.