TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤芯

xiānxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖芯

Âm Hán Việt TIÊM TÂM

纤芯 nghĩa là lõi.

Nghĩa của 纤芯

xiānxīn

TIÊM TÂMphồn thể 纖芯
  1. Lõi (của sợi)

Câu hỏi thường gặp

纤芯 nghĩa là gì?

纤芯 (xiānxīn) nghĩa là lõi.

纤芯 đọc thế nào?

纤芯 đọc là xiānxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤芯 là gì?

Âm Hán Việt của 纤芯 là "tiêm tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.