TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纤芯直径

xiānxīnzhíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纖芯直徑

Âm Hán Việt TIÊM TÂM TRỰC KÍNH

纤芯直径 nghĩa là đường kính lõi.

Nghĩa của 纤芯直径

xiānxīnzhíjìng

TIÊM TÂM TRỰC KÍNHphồn thể 纖芯直徑
  1. Đường kính lõi (của sợi)

Câu hỏi thường gặp

纤芯直径 nghĩa là gì?

纤芯直径 (xiānxīnzhíjìng) nghĩa là đường kính lõi.

纤芯直径 đọc thế nào?

纤芯直径 đọc là xiānxīnzhíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纤芯直径 là gì?

Âm Hán Việt của 纤芯直径 là "tiêm tâm trực kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.