TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

约根

Yuēgēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 約根

Âm Hán Việt ƯỚC CĂN

约根 nghĩa là Jurgen (tên).

Nghĩa của 约根

Yuēgēn

ƯỚC CĂNphồn thể 約根tên riêng
  1. Jurgen (tên)

Câu hỏi thường gặp

约根 nghĩa là gì?

约根 (yuēgēn) nghĩa là Jurgen (tên).

约根 đọc thế nào?

约根 đọc là Yuēgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 约根 là gì?

Âm Hán Việt của 约根 là "ước căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.