约沙法 nghĩa là Giô-sa-phát, vua thứ tư của Judah (Do Thái giáo).
Nghĩa của 约沙法
Yuēshāfǎ
ƯỚC SA PHÁPTên riêngphồn thể 約沙法tên riêng
Giô-sa-phát, vua thứ tư của Judah (Do Thái giáo)
Câu hỏi thường gặp
约沙法 nghĩa là gì?
约沙法 (yuēshāfǎ) nghĩa là Giô-sa-phát, vua thứ tư của Judah (Do Thái giáo).
约沙法 đọc thế nào?
约沙法 đọc là Yuēshāfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 约沙法 là gì?
Âm Hán Việt của 约沙法 là "ước sa pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.