TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纪念奖

jìniànjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紀念獎

Âm Hán Việt KỶ NIỆM TƯỞNG

纪念奖 nghĩa là cúp.

Nghĩa của 纪念奖

jìniànjiǎng

KỶ NIỆM TƯỞNGphồn thể 紀念獎
  1. Cúp

Câu hỏi thường gặp

纪念奖 nghĩa là gì?

纪念奖 (jìniànjiǎng) nghĩa là cúp.

纪念奖 đọc thế nào?

纪念奖 đọc là jìniànjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 纪念奖 là gì?

Âm Hán Việt của 纪念奖 là "kỷ niệm tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.