TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纯净水

chúnjìngshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 純淨水

Âm Hán Việt THUẦN TỊNH THỦY

纯净水 nghĩa là nước tinh khiết.

Nghĩa của 纯净水

chúnjìngshuǐ

THUẦN TỊNH THỦYDanh từphồn thể 純淨水
  1. Nước tinh khiết

Câu hỏi thường gặp

纯净水 nghĩa là gì?

纯净水 (chúnjìngshuǐ) nghĩa là nước tinh khiết.

纯净水 đọc thế nào?

纯净水 đọc là chúnjìngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 纯净水 là gì?

Âm Hán Việt của 纯净水 là "thuần tịnh thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.