TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纯真

chúnzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 純真

Âm Hán Việt THUẦN CHÂN

纯真 nghĩa là Ngây thơ và không giả tạo.

Nghĩa của 纯真

chúnzhēn

THUẦN CHÂNTính từphồn thể 純真
  1. Ngây thơ và không giả tạo
  2. Tinh khiết và không pha tạp

Câu hỏi thường gặp

纯真 nghĩa là gì?

纯真 (chúnzhēn) nghĩa là Ngây thơ và không giả tạo.

纯真 đọc thế nào?

纯真 đọc là chúnzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 纯真 là gì?

Âm Hán Việt của 纯真 là "thuần chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.