纸品 (zhǐpǐn) nghĩa là sản phẩm giấy, văn phòng phẩm.
纸品 đọc thế nào?
纸品 đọc là zhǐpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 纸品 là gì?
Âm Hán Việt của 纸品 là "chỉ phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.