TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸杯

zhǐbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙杯

Âm Hán Việt CHỈ BÔI

纸杯 nghĩa là cốc giấy.

Nghĩa của 纸杯

zhǐbēi

CHỈ BÔIDanh từphồn thể 紙杯
  1. Cốc giấy

Câu hỏi thường gặp

纸杯 nghĩa là gì?

纸杯 (zhǐbēi) nghĩa là cốc giấy.

纸杯 đọc thế nào?

纸杯 đọc là zhǐbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸杯 là gì?

Âm Hán Việt của 纸杯 là "chỉ bôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.