Lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)
Câu hỏi thường gặp
纸火锅 nghĩa là gì?
纸火锅 (zhǐhuǒguō) nghĩa là lẩu giấy.
纸火锅 đọc thế nào?
纸火锅 đọc là zhǐhuǒguō (pinyin).
Âm Hán Việt của 纸火锅 là gì?
Âm Hán Việt của 纸火锅 là "chỉ hỏa oa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.