TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸盆

zhǐpén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙盆

Âm Hán Việt CHỈ BỒN

纸盆 nghĩa là Loa làm bằng giấy hình nón.

Nghĩa của 纸盆

zhǐpén

CHỈ BỒNphồn thể 紙盆
  1. Loa làm bằng giấy hình nón

Câu hỏi thường gặp

纸盆 nghĩa là gì?

纸盆 (zhǐpén) nghĩa là Loa làm bằng giấy hình nón.

纸盆 đọc thế nào?

纸盆 đọc là zhǐpén (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸盆 là gì?

Âm Hán Việt của 纸盆 là "chỉ bồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.