TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸老虎

zhǐlǎohǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙老虎

Âm Hán Việt CHỈ LÃO HỔ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 头 (tóu)

纸老虎 nghĩa là hổ giấy.

Nghĩa của 纸老虎

zhǐlǎohǔ

CHỈ LÃO HỔphồn thể 紙老虎
  1. Hổ giấy

Câu hỏi thường gặp

纸老虎 nghĩa là gì?

纸老虎 (zhǐlǎohǔ) nghĩa là hổ giấy.

纸老虎 đọc thế nào?

纸老虎 đọc là zhǐlǎohǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸老虎 là gì?

Âm Hán Việt của 纸老虎 là "chỉ lão hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.