TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纸质

zhǐzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紙質

Âm Hán Việt CHỈ CHẤT

纸质 nghĩa là giấy, bản cứng.

Nghĩa của 纸质

zhǐzhì

CHỈ CHẤTTính từ, Danh từphồn thể 紙質
  1. Giấy
  2. Bản cứng
  3. In (trái với hiển thị điện tử)

Câu hỏi thường gặp

纸质 nghĩa là gì?

纸质 (zhǐzhì) nghĩa là giấy, bản cứng.

纸质 đọc thế nào?

纸质 đọc là zhǐzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 纸质 là gì?

Âm Hán Việt của 纸质 là "chỉ chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.