纸马 nghĩa là Hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ.
Nghĩa của 纸马
zhǐmǎ
CHỈ MÃDanh từphồn thể 紙馬
Hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ
Câu hỏi thường gặp
纸马 nghĩa là gì?
纸马 (zhǐmǎ) nghĩa là Hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ.
纸马 đọc thế nào?
纸马 đọc là zhǐmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 纸马 là gì?
Âm Hán Việt của 纸马 là "chỉ mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.