TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纹理

wénlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紋理

Âm Hán Việt VĂN LÝ

纹理 nghĩa là đường vân, vân gỗ.

Nghĩa của 纹理

wénlǐ

VĂN LÝDanh từphồn thể 紋理
  1. Đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay)
  2. Vân gỗ (v.v.)

Câu hỏi thường gặp

纹理 nghĩa là gì?

纹理 (wénlǐ) nghĩa là đường vân, vân gỗ.

纹理 đọc thế nào?

纹理 đọc là wénlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 纹理 là gì?

Âm Hán Việt của 纹理 là "văn lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.