TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纺织者

fǎngzhīzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紡織者

纺织者 nghĩa là thợ dệt.

Nghĩa của 纺织者

fǎngzhīzhě

phồn thể 紡織者
  1. Thợ dệt

Câu hỏi thường gặp

纺织者 nghĩa là gì?

纺织者 (fǎngzhīzhě) nghĩa là thợ dệt.

纺织者 đọc thế nào?

纺织者 đọc là fǎngzhīzhě (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.