TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

纺锤

fǎngchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 紡錘

纺锤 nghĩa là trục quay, con suốt.

Nghĩa của 纺锤

fǎngchuí

Danh từphồn thể 紡錘
  1. Trục quay
  2. Con suốt

Câu hỏi thường gặp

纺锤 nghĩa là gì?

纺锤 (fǎngchuí) nghĩa là trục quay, con suốt.

纺锤 đọc thế nào?

纺锤 đọc là fǎngchuí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.