TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

线缆

xiànlǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 線纜

Âm Hán Việt TUYẾN LÃM

线缆 nghĩa là cáp, dây.

Nghĩa của 线缆

xiànlǎn

TUYẾN LÃMDanh từphồn thể 線纜
  1. Cáp
  2. Dây
  3. Dây điện (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

线缆 nghĩa là gì?

线缆 (xiànlǎn) nghĩa là cáp, dây.

线缆 đọc thế nào?

线缆 đọc là xiànlǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 线缆 là gì?

Âm Hán Việt của 线缆 là "tuyến lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.