TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

练功

liàngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 練功

Âm Hán Việt LUYỆN CÔNG

练功 nghĩa là tập thái cực quyền.

Nghĩa của 练功

liàngōng

LUYỆN CÔNGĐộng từphồn thể 練功
  1. Tập thái cực quyền
  2. Luyện kung-fu (hoặc võ thuật khác)
  3. Rèn luyện (múa, xiếc v.v.)

Câu hỏi thường gặp

练功 nghĩa là gì?

练功 (liàngōng) nghĩa là tập thái cực quyền.

练功 đọc thế nào?

练功 đọc là liàngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 练功 là gì?

Âm Hán Việt của 练功 là "luyện công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.