TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组图

zǔtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組圖

Âm Hán Việt TỔ ĐỒ

组图 nghĩa là hình ảnh, hình.

Nghĩa của 组图

zǔtú

TỔ ĐỒphồn thể 組圖
  1. Hình ảnh
  2. Hình
  3. Biểu đồ
  4. Bản đồ

Câu hỏi thường gặp

组图 nghĩa là gì?

组图 (zǔtú) nghĩa là hình ảnh, hình.

组图 đọc thế nào?

组图 đọc là zǔtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 组图 là gì?

Âm Hán Việt của 组图 là "tổ đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.