TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组织胞浆菌病

zǔzhībāojiāngjūnbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組織胞漿菌病

Âm Hán Việt TỔ CHỨC BÀO TƯƠNG KHUẨN BỆNH

组织胞浆菌病 nghĩa là bệnh nấm histoplasma.

Nghĩa của 组织胞浆菌病

zǔzhībāojiāngjūnbìng

TỔ CHỨC BÀO TƯƠNG KHUẨN BỆNHphồn thể 組織胞漿菌病
  1. Bệnh nấm histoplasma

Câu hỏi thường gặp

组织胞浆菌病 nghĩa là gì?

组织胞浆菌病 (zǔzhībāojiāngjūnbìng) nghĩa là bệnh nấm histoplasma.

组织胞浆菌病 đọc thế nào?

组织胞浆菌病 đọc là zǔzhībāojiāngjūnbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 组织胞浆菌病 là gì?

Âm Hán Việt của 组织胞浆菌病 là "tổ chức bào tương khuẩn bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.