TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组装厂

zǔzhuāngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組裝廠

Âm Hán Việt TỔ TRANG XƯỞNG

组装厂 nghĩa là nhà máy lắp ráp.

Nghĩa của 组装厂

zǔzhuāngchǎng

TỔ TRANG XƯỞNGphồn thể 組裝廠
  1. Nhà máy lắp ráp

Câu hỏi thường gặp

组装厂 nghĩa là gì?

组装厂 (zǔzhuāngchǎng) nghĩa là nhà máy lắp ráp.

组装厂 đọc thế nào?

组装厂 đọc là zǔzhuāngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 组装厂 là gì?

Âm Hán Việt của 组装厂 là "tổ trang xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.