TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

组距

zǔjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 組距

Âm Hán Việt TỔ CỰ

组距 nghĩa là khoảng lớp.

Nghĩa của 组距

zǔjù

TỔ CỰDanh từphồn thể 組距
  1. Khoảng lớp (thống kê)

Câu hỏi thường gặp

组距 nghĩa là gì?

组距 (zǔjù) nghĩa là khoảng lớp.

组距 đọc thế nào?

组距 đọc là zǔjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 组距 là gì?

Âm Hán Việt của 组距 là "tổ cự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.