细微末节 (xìwēimòjié) nghĩa là chi tiết nhỏ nhặt, điểm tinh tế.
细微末节 đọc thế nào?
细微末节 đọc là xìwēimòjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 细微末节 là gì?
Âm Hán Việt của 细微末节 là "tế vi mạt tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.