TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细枝末节

xìzhīmòjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細枝末節

Âm Hán Việt TẾ CHI MẠT TIẾT

细枝末节 nghĩa là chi tiết nhỏ nhặt, chuyện vặt vãnh.

Nghĩa của 细枝末节

xìzhīmòjié

TẾ CHI MẠT TIẾTCụm từphồn thể 細枝末節
  1. Chi tiết nhỏ nhặt
  2. Chuyện vặt vãnh

Câu hỏi thường gặp

细枝末节 nghĩa là gì?

细枝末节 (xìzhīmòjié) nghĩa là chi tiết nhỏ nhặt, chuyện vặt vãnh.

细枝末节 đọc thế nào?

细枝末节 đọc là xìzhīmòjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 细枝末节 là gì?

Âm Hán Việt của 细枝末节 là "tế chi mạt tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.