细水长流 (xìshuǐchángliú) nghĩa là Nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi.
细水长流 đọc thế nào?
细水长流 đọc là xìshuǐchángliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 细水长流 là gì?
Âm Hán Việt của 细水长流 là "tế thủy trường lưu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.