TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细水长流

xìshuǐchángliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細水長流

Âm Hán Việt TẾ THỦY TRƯỜNG LƯU

细水长流 nghĩa là Nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi.

Nghĩa của 细水长流

xìshuǐchángliú

TẾ THỦY TRƯỜNG LƯUCụm từphồn thể 細水長流
  1. nghĩa đen Nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi
  2. nghĩa bóng Tiết kiệm sẽ giúp đi được xa
  3. Làm việc đều đặn từng chút một

Câu hỏi thường gặp

细水长流 nghĩa là gì?

细水长流 (xìshuǐchángliú) nghĩa là Nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi.

细水长流 đọc thế nào?

细水长流 đọc là xìshuǐchángliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 细水长流 là gì?

Âm Hán Việt của 细水长流 là "tế thủy trường lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.