TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细目

xìmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細目

Âm Hán Việt TẾ MỤC

细目 nghĩa là danh sách chi tiết, mục cụ thể.

Nghĩa của 细目

xìmù

TẾ MỤCDanh từphồn thể 細目
  1. Danh sách chi tiết
  2. Mục cụ thể

Câu hỏi thường gặp

细目 nghĩa là gì?

细目 (xìmù) nghĩa là danh sách chi tiết, mục cụ thể.

细目 đọc thế nào?

细目 đọc là xìmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 细目 là gì?

Âm Hán Việt của 细目 là "tế mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.