TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细碎

xìsuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細碎

Âm Hán Việt TẾ TOÁI

细碎 nghĩa là mảnh vụn, vụn vặt.

Nghĩa của 细碎

xìsuì

TẾ TOÁITính từphồn thể 細碎
  1. Mảnh vụn; vụn vặt

Câu hỏi thường gặp

细碎 nghĩa là gì?

细碎 (xìsuì) nghĩa là mảnh vụn, vụn vặt.

细碎 đọc thế nào?

细碎 đọc là xìsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 细碎 là gì?

Âm Hán Việt của 细碎 là "tế toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.