TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

细胞破碎

xìbāopòsuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 細胞破碎

Âm Hán Việt TẾ BÀO PHÁ TOÁI

细胞破碎 nghĩa là phá vỡ tế bào.

Nghĩa của 细胞破碎

xìbāopòsuì

TẾ BÀO PHÁ TOÁIphồn thể 細胞破碎
  1. Phá vỡ tế bào

Câu hỏi thường gặp

细胞破碎 nghĩa là gì?

细胞破碎 (xìbāopòsuì) nghĩa là phá vỡ tế bào.

细胞破碎 đọc thế nào?

细胞破碎 đọc là xìbāopòsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 细胞破碎 là gì?

Âm Hán Việt của 细胞破碎 là "tế bào phá toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.