TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

织当访婢

zhīdāngfǎngbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 織當訪婢

Âm Hán Việt CHỨC ĐƯƠNG PHỎNG TỲ

织当访婢 nghĩa là nếu là dệt vải, hỏi người hầu.

Nghĩa của 织当访婢

zhīdāngfǎngbì

CHỨC ĐƯƠNG PHỎNG TỲphồn thể 織當訪婢
  1. Nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Câu hỏi thường gặp

织当访婢 nghĩa là gì?

织当访婢 (zhīdāngfǎngbì) nghĩa là nếu là dệt vải, hỏi người hầu.

织当访婢 đọc thế nào?

织当访婢 đọc là zhīdāngfǎngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 织当访婢 là gì?

Âm Hán Việt của 织当访婢 là "chức đương phỏng tỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.