TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终审

zhōngshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終審

Âm Hán Việt CHUNG THẨM

终审 nghĩa là phán quyết cuối cùng.

Nghĩa của 终审

zhōngshěn

CHUNG THẨMDanh từphồn thể 終審
  1. Phán quyết cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

终审 nghĩa là gì?

终审 (zhōngshěn) nghĩa là phán quyết cuối cùng.

终审 đọc thế nào?

终审 đọc là zhōngshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 终审 là gì?

Âm Hán Việt của 终审 là "chung thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.