终成眷属 nghĩa là Xem 有情人终成眷属 (yǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔ).
Nghĩa của 终成眷属
zhōngchéngjuànshǔ
CHUNG THÀNH QUYẾN THUỘCphồn thể 終成眷屬
Xem 有情人终成眷属 (yǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔ)
Câu hỏi thường gặp
终成眷属 nghĩa là gì?
终成眷属 (zhōngchéngjuànshǔ) nghĩa là Xem 有情人终成眷属 (yǒuqíngrénzhōngchéngjuànshǔ).
终成眷属 đọc thế nào?
终成眷属 đọc là zhōngchéngjuànshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 终成眷属 là gì?
Âm Hán Việt của 终成眷属 là "chung thành quyến thuộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.