TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终点线

zhōngdiǎnxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終點線

Âm Hán Việt CHUNG ĐIỂM TUYẾN

终点线 nghĩa là vạch đích.

Nghĩa của 终点线

zhōngdiǎnxiàn

CHUNG ĐIỂM TUYẾNDanh từphồn thể 終點線
  1. Vạch đích

Câu hỏi thường gặp

终点线 nghĩa là gì?

终点线 (zhōngdiǎnxiàn) nghĩa là vạch đích.

终点线 đọc thế nào?

终点线 đọc là zhōngdiǎnxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 终点线 là gì?

Âm Hán Việt của 终点线 là "chung điểm tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.