TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终老

zhōnglǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終老

Âm Hán Việt CHUNG LÃO

终老 nghĩa là Sống những năm cuối đời.

Nghĩa của 终老

zhōnglǎo

CHUNG LÃOĐộng từphồn thể 終老
  1. Sống những năm cuối đời

Câu hỏi thường gặp

终老 nghĩa là gì?

终老 (zhōnglǎo) nghĩa là Sống những năm cuối đời.

终老 đọc thế nào?

终老 đọc là zhōnglǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 终老 là gì?

Âm Hán Việt của 终老 là "chung lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.