TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终身监禁

zhōngshēnjiānjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終身監禁

Âm Hán Việt CHUNG THÂN GIÁM CẤM

终身监禁 nghĩa là án tù chung thân.

Nghĩa của 终身监禁

zhōngshēnjiānjìn

CHUNG THÂN GIÁM CẤMDanh từphồn thể 終身監禁
  1. Án tù chung thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终身监禁

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

终身监禁 nghĩa là gì?

终身监禁 (zhōngshēnjiānjìn) nghĩa là án tù chung thân.

终身监禁 đọc thế nào?

终身监禁 đọc là zhōngshēnjiānjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 终身监禁 là gì?

Âm Hán Việt của 终身监禁 là "chung thân giám cấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.