终身监禁 (zhōngshēnjiānjìn) nghĩa là án tù chung thân.
终身监禁 đọc thế nào?
终身监禁 đọc là zhōngshēnjiānjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 终身监禁 là gì?
Âm Hán Việt của 终身监禁 là "chung thân giám cấm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.