绊倒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 絆倒
绊倒 nghĩa là vấp, ngã.
Nghĩa của 绊倒
bàndǎo
Động từphồn thể 絆倒- Vấp
- Ngã
Câu hỏi thường gặp
绊倒 nghĩa là gì?
绊倒 (bàndǎo) nghĩa là vấp, ngã.
绊倒 đọc thế nào?
绊倒 đọc là bàndǎo (pinyin).
Phồn thể: 絆倒
绊倒 nghĩa là vấp, ngã.
绊倒 (bàndǎo) nghĩa là vấp, ngã.
绊倒 đọc là bàndǎo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.