TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经世

jīngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經世

Âm Hán Việt KINH THẾ

经世 nghĩa là trị quốc.

Nghĩa của 经世

jīngshì

KINH THẾĐộng từphồn thể 經世
  1. Trị quốc

Câu hỏi thường gặp

经世 nghĩa là gì?

经世 (jīngshì) nghĩa là trị quốc.

经世 đọc thế nào?

经世 đọc là jīngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 经世 là gì?

Âm Hán Việt của 经世 là "kinh thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.