TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经撞

jīngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經撞

Âm Hán Việt KINH CHÀNG

经撞 nghĩa là chống sốc.

Nghĩa của 经撞

jīngzhuàng

KINH CHÀNGphồn thể 經撞
  1. Chống sốc

Câu hỏi thường gặp

经撞 nghĩa là gì?

经撞 (jīngzhuàng) nghĩa là chống sốc.

经撞 đọc thế nào?

经撞 đọc là jīngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 经撞 là gì?

Âm Hán Việt của 经撞 là "kinh chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.