TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济增加值

jīngjìzēngjiāzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟增加值

Âm Hán Việt KINH TẾ TĂNG GIA TRỊ

经济增加值 nghĩa là Giá trị gia tăng kinh tế, EVA.

Nghĩa của 经济增加值

jīngjìzēngjiāzhí

KINH TẾ TĂNG GIA TRỊphồn thể 經濟增加值
  1. Giá trị gia tăng kinh tế, EVA

Câu hỏi thường gặp

经济增加值 nghĩa là gì?

经济增加值 (jīngjìzēngjiāzhí) nghĩa là Giá trị gia tăng kinh tế, EVA.

经济增加值 đọc thế nào?

经济增加值 đọc là jīngjìzēngjiāzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济增加值 là gì?

Âm Hán Việt của 经济增加值 là "kinh tế tăng gia trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.