经济增加值 (jīngjìzēngjiāzhí) nghĩa là Giá trị gia tăng kinh tế, EVA.
经济增加值 đọc thế nào?
经济增加值 đọc là jīngjìzēngjiāzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 经济增加值 là gì?
Âm Hán Việt của 经济增加值 là "kinh tế tăng gia trị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.