TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济增长率

jīngjìzēngzhǎnglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟增長率

Âm Hán Việt KINH TẾ TĂNG TRƯỞNG SUẤT

经济增长率 nghĩa là Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế.

Nghĩa của 经济增长率

jīngjìzēngzhǎnglǜ

KINH TẾ TĂNG TRƯỞNG SUẤTphồn thể 經濟增長率
  1. Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế

Câu hỏi thường gặp

经济增长率 nghĩa là gì?

经济增长率 (jīngjìzēngzhǎnglǜ) nghĩa là Tỉ lệ tăng trưởng kinh tế.

经济增长率 đọc thế nào?

经济增长率 đọc là jīngjìzēngzhǎnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济增长率 là gì?

Âm Hán Việt của 经济增长率 là "kinh tế tăng trưởng suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.