TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济特区

jīngjìtèqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟特區

Âm Hán Việt KINH TẾ ĐẶC KHU

经济特区 nghĩa là Khu kinh tế đặc biệt.

Nghĩa của 经济特区

jīngjìtèqū

KINH TẾ ĐẶC KHUDanh từphồn thể 經濟特區
  1. Khu kinh tế đặc biệt
  2. Đặc khu kinh tế

Câu hỏi thường gặp

经济特区 nghĩa là gì?

经济特区 (jīngjìtèqū) nghĩa là Khu kinh tế đặc biệt.

经济特区 đọc thế nào?

经济特区 đọc là jīngjìtèqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济特区 là gì?

Âm Hán Việt của 经济特区 là "kinh tế đặc khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.