经济社会及文化权利国际公约
Phồn thể: 經濟社會及文化權利國際公約
经济社会及文化权利国际公约 nghĩa là Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR).
Nghĩa của 经济社会及文化权利国际公约
jīngjìshèhuìjíwénhuàquánlìguójìgōngyuē
KINH TẾ XÃ HỘI CẬP VĂN HÓA QUYỀN LỢI QUỐC TẾ CÔNG ƯỚCphồn thể 經濟社會及文化權利國際公約- Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
Câu hỏi thường gặp
经济社会及文化权利国际公约 nghĩa là gì?
经济社会及文化权利国际公约 (jīngjìshèhuìjíwénhuàquánlìguójìgōngyuē) nghĩa là Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR).
经济社会及文化权利国际公约 đọc thế nào?
经济社会及文化权利国际公约 đọc là jīngjìshèhuìjíwénhuàquánlìguójìgōngyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 经济社会及文化权利国际公约 là gì?
Âm Hán Việt của 经济社会及文化权利国际公约 là "kinh tế xã hội cập văn hóa quyền lợi quốc tế công ước".