TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

经济社会及文化权利国际公约

jīngjìshèhuìjíwénhuàquánlìguójìgōngyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 經濟社會及文化權利國際公約

Âm Hán Việt KINH TẾ XÃ HỘI CẬP VĂN HÓA QUYỀN LỢI QUỐC TẾ CÔNG ƯỚC

经济社会及文化权利国际公约 nghĩa là Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR).

Nghĩa của 经济社会及文化权利国际公约

jīngjìshèhuìjíwénhuàquánlìguójìgōngyuē

KINH TẾ XÃ HỘI CẬP VĂN HÓA QUYỀN LỢI QUỐC TẾ CÔNG ƯỚCphồn thể 經濟社會及文化權利國際公約
  1. Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)

Câu hỏi thường gặp

经济社会及文化权利国际公约 nghĩa là gì?

经济社会及文化权利国际公约 (jīngjìshèhuìjíwénhuàquánlìguójìgōngyuē) nghĩa là Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR).

经济社会及文化权利国际公约 đọc thế nào?

经济社会及文化权利国际公约 đọc là jīngjìshèhuìjíwénhuàquánlìguójìgōngyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 经济社会及文化权利国际公约 là gì?

Âm Hán Việt của 经济社会及文化权利国际公约 là "kinh tế xã hội cập văn hóa quyền lợi quốc tế công ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.